TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sheep-farmer

US/ˈʃip.ˈfɑːr.mɜː/ giọng máy của trình duyệt

sheep-farmer nghĩa là người nuôi cừu.

Nghĩa của sheep-farmer

Danh từ

  1. Người nuôi cừu.

Dạng từ của sheep-farmer

Số nhiềusheep farmers

Câu hỏi thường gặp

sheep-farmer nghĩa là gì?

sheep-farmer (danh từ) nghĩa là người nuôi cừu.

sheep-farmer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sheep-farmer: giọng Mỹ (US) /ˈʃip.ˈfɑːr.mɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.