TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

shift-key

US/ˈʃɪft.ˈki/ giọng máy của trình duyệt

shift-key nghĩa là phím chữ hoa.

Nghĩa của shift-key

Danh từ

  1. Phím chữ hoa (phím trên máy đánh chữ đánh được chữ hoa).

Dạng từ của shift-key

Số nhiềushift keys

Câu hỏi thường gặp

shift-key nghĩa là gì?

shift-key (danh từ) nghĩa là phím chữ hoa.

shift-key phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của shift-key: giọng Mỹ (US) /ˈʃɪft.ˈki/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.