shiitake
UK/ʃiːˈtɑːkeɪ/
US/ʃɪˈtɑkeɪ/
giọng máy của trình duyệt
shiitake nghĩa là nấm hương, nấm đông cô.
Nghĩa của shiitake
Danh từ
- Nấm hương, nấm đông cô.
Dạng từ của shiitake
| Số nhiều | shiitake |
Câu hỏi thường gặp
shiitake nghĩa là gì?
shiitake (danh từ) nghĩa là nấm hương, nấm đông cô.
shiitake phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của shiitake: giọng Anh (UK) /ʃiːˈtɑːkeɪ/, giọng Mỹ (US) /ʃɪˈtɑkeɪ/.