TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

shiitake

UK/ʃiːˈtɑːkeɪ/ US/ʃɪˈtɑkeɪ/ giọng máy của trình duyệt

shiitake nghĩa là nấm hương, nấm đông cô.

Nghĩa của shiitake

Danh từ

  1. Nấm hương, nấm đông cô.

Dạng từ của shiitake

Số nhiềushiitake

Câu hỏi thường gặp

shiitake nghĩa là gì?

shiitake (danh từ) nghĩa là nấm hương, nấm đông cô.

shiitake phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của shiitake: giọng Anh (UK) /ʃiːˈtɑːkeɪ/, giọng Mỹ (US) /ʃɪˈtɑkeɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.