shikar
UK/ʃɪˈkɑː/
US/ʃɪˈkɑː/
giọng máy của trình duyệt
shikar nghĩa là sự săn bắn.
Nghĩa của shikar
Danh từ
- Anh-ân Sự săn bắn.
Dạng từ của shikar
| Số nhiều | shikars |
| Ngôi thứ ba số ít | shikars |
| Hiện tại phân từ (-ing) | shikarring |
| Quá khứ phân từ | shikarred |
| Quá khứ | shikarred |
Họ từ của shikar
Câu hỏi thường gặp
shikar nghĩa là gì?
shikar (danh từ) nghĩa là sự săn bắn.
shikar phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của shikar: giọng Anh (UK) /ʃɪˈkɑː/, giọng Mỹ (US) /ʃɪˈkɑː/.