TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

shin-pad

US/ˈʃɪn.ˈpæd/ giọng máy của trình duyệt

shin-pad nghĩa là nẹp ống chân.

Nghĩa của shin-pad

Danh từ

  1. Nẹp ống chân (tấm đệm mang trước xương ống chân để bảo vệ khi chơi bóng đá).

Dạng từ của shin-pad

Số nhiềushin pads

Câu hỏi thường gặp

shin-pad nghĩa là gì?

shin-pad (danh từ) nghĩa là nẹp ống chân.

shin-pad phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của shin-pad: giọng Mỹ (US) /ˈʃɪn.ˈpæd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.