shingly
UK/ˈʃɪŋɡ(ə)li/
US/ˈʃɪŋɡ(ə)li/
giọng máy của trình duyệt
shingly nghĩa là có nhiều đá cuội.
Nghĩa của shingly
Tính từ
- Có nhiều đá cuội; như đá cuội.
Dạng từ của shingly
| So sánh hơn | shinglier |
| So sánh nhất | shingliest |
Câu hỏi thường gặp
shingly nghĩa là gì?
shingly (tính từ) nghĩa là có nhiều đá cuội.
shingly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của shingly: giọng Anh (UK) /ˈʃɪŋɡ(ə)li/, giọng Mỹ (US) /ˈʃɪŋɡ(ə)li/.