TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

shingly

UK/ˈʃɪŋɡ(ə)li/ US/ˈʃɪŋɡ(ə)li/ giọng máy của trình duyệt

shingly nghĩa là có nhiều đá cuội.

Nghĩa của shingly

Tính từ

  1. Có nhiều đá cuội; như đá cuội.

Dạng từ của shingly

So sánh hơnshinglier
So sánh nhấtshingliest

Câu hỏi thường gặp

shingly nghĩa là gì?

shingly (tính từ) nghĩa là có nhiều đá cuội.

shingly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của shingly: giọng Anh (UK) /ˈʃɪŋɡ(ə)li/, giọng Mỹ (US) /ˈʃɪŋɡ(ə)li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.