TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

shogunate

giọng máy của trình duyệt

shogunate nghĩa là mạc phủ, chức tướng quân.

Nghĩa của shogunate

Danh từ

  1. Mạc phủ; chức tướng quân (Nhật).

Dạng từ của shogunate

Số nhiềushogunates

Câu hỏi thường gặp

shogunate nghĩa là gì?

shogunate (danh từ) nghĩa là mạc phủ, chức tướng quân.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.