TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sick-pay

giọng máy của trình duyệt

sick-pay nghĩa là Tiền lương trả cho một nhân viên nghỉ ốm.

Nghĩa của sick-pay

Danh từ

  1. Tiền lương trả cho một nhân viên nghỉ ốm.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sick-pay

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

sick-pay nghĩa là gì?

sick-pay (danh từ) nghĩa là Tiền lương trả cho một nhân viên nghỉ ốm.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.