sightseeing
US/ˈsɑɪt.ˌs.iiɳ/
giọng máy của trình duyệt
sightseeing nghĩa là sự đi tham quan, cuộc tham quan.
Nghĩa của sightseeing
Danh từ
- Sự đi tham quan.
- Cuộc tham quan.
Dạng từ của sightseeing
| Số nhiều | sightseeings |
Câu ví dụ với sightseeing
- I want to get a sightseeing visa. Tôi muốn có một thị thực du lịch.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
sightseeing nghĩa là gì?
sightseeing (danh từ) nghĩa là sự đi tham quan, cuộc tham quan.
sightseeing phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sightseeing: giọng Mỹ (US) /ˈsɑɪt.ˌs.iiɳ/.