TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

signora

US/sin.ˈjɔr.ə/ giọng máy của trình duyệt

signora nghĩa là bà, phu nhân.

Nghĩa của signora

Danh từ

  1. Bà, phu nhân (người Y).

Dạng từ của signora

Số nhiềusignoras

Câu hỏi thường gặp

signora nghĩa là gì?

signora (danh từ) nghĩa là bà, phu nhân.

signora phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của signora: giọng Mỹ (US) /sin.ˈjɔr.ə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.