TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

silkie

UK/ˈsɪlki/ giọng máy của trình duyệt US/ˈsɪlki/ giọng máy của trình duyệt

silkie nghĩa là gà ác, ô cốt kê.

Nghĩa của silkie

Danh từ

  1. Gà ác, ô cốt kê, ô kê.

Dạng từ của silkie

Số nhiềusilkies

Câu hỏi thường gặp

silkie nghĩa là gì?

silkie (danh từ) nghĩa là gà ác, ô cốt kê.

silkie phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của silkie: giọng Anh (UK) /ˈsɪlki/, giọng Mỹ (US) /ˈsɪlki/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.