TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

simper

UK/ˈsɪmpə/ US/ˈsɪmpɚ/ giọng máy của trình duyệt

simper nghĩa là nụ cười điệu, nụ cười màu mè, cười ngờ nghệch.

Nghĩa của simper

Danh từ

  1. Nụ cười điệu, nụ cười màu mè.

Nội động từ

  1. Cười ngờ nghệch.

Ngoại động từ

  1. Tỏ (sự đồng ý...) bằng nụ cười điệu.

Dạng từ của simper

Ngôi thứ ba số ítsimpers
Hiện tại phân từ (-ing)simpering
Quá khứ phân từsimpered
Quá khứsimpered
Số nhiềusimpers

Họ từ của simper

Câu hỏi thường gặp

simper nghĩa là gì?

simper (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là nụ cười điệu, nụ cười màu mè, cười ngờ nghệch.

simper phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của simper: giọng Anh (UK) /ˈsɪmpə/, giọng Mỹ (US) /ˈsɪmpɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.