TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

six-shooter

US/ˈsɪks.ˌʃuː.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

six-shooter nghĩa là súng sáu, súng lục.

Nghĩa của six-shooter

Danh từ

  1. Súng sáu, súng lục.

Dạng từ của six-shooter

Số nhiềusix-shooters

Câu hỏi thường gặp

six-shooter nghĩa là gì?

six-shooter (danh từ) nghĩa là súng sáu, súng lục.

six-shooter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của six-shooter: giọng Mỹ (US) /ˈsɪks.ˌʃuː.tɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.