sjambok
UK/ˈʃæmbɒk/
US/ˈʃæmbɒk/
giọng máy của trình duyệt
sjambok nghĩa là roi da tê giác.
Nghĩa của sjambok
Danh từ
- Roi da tê giác.
Ngoại động từ
- Đánh bằng roi da tê giác.
Dạng từ của sjambok
| Số nhiều | sjamboks |
| Ngôi thứ ba số ít | sjamboks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | sjambokking |
| Quá khứ phân từ | sjambokked |
| Quá khứ | sjambokked |
Câu hỏi thường gặp
sjambok nghĩa là gì?
sjambok (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là roi da tê giác.
sjambok phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sjambok: giọng Anh (UK) /ˈʃæmbɒk/, giọng Mỹ (US) /ˈʃæmbɒk/.