TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sjambok

UK/ˈʃæmbɒk/ US/ˈʃæmbɒk/ giọng máy của trình duyệt

sjambok nghĩa là roi da tê giác.

Nghĩa của sjambok

Danh từ

  1. Roi da tê giác.

Ngoại động từ

  1. Đánh bằng roi da tê giác.

Dạng từ của sjambok

Số nhiềusjamboks
Ngôi thứ ba số ítsjamboks
Hiện tại phân từ (-ing)sjambokking
Quá khứ phân từsjambokked
Quá khứsjambokked

Câu hỏi thường gặp

sjambok nghĩa là gì?

sjambok (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là roi da tê giác.

sjambok phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sjambok: giọng Anh (UK) /ˈʃæmbɒk/, giọng Mỹ (US) /ˈʃæmbɒk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.