TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

skinner

US/ˈskɪnɚ/ giọng máy của trình duyệt

skinner nghĩa là người lột da thú.

Nghĩa của skinner

Danh từ

  1. Người lột da thú.
  2. Người buôn bán da thú, người buôn bán áo bằng da lông.
  3. Từ lóng Kẻ lừa đảo.

Dạng từ của skinner

Số nhiềuskinners

Câu hỏi thường gặp

skinner nghĩa là gì?

skinner (danh từ) nghĩa là người lột da thú.

skinner phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của skinner: giọng Mỹ (US) /ˈskɪnɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.