TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sleigh

UK/sleɪ/ US/sleɪ/ giọng máy của trình duyệt

sleigh nghĩa là xe trượt tuyết.

Nghĩa của sleigh

Danh từ

  1. Xe trượt tuyết (do ngựa, chó, hươu kéo).

Nội động từ

  1. Đi bằng xe trượt tuyết.

Ngoại động từ

  1. Chở bằng xe trượt tuyết.

Dạng từ của sleigh

Số nhiềusleighs
Ngôi thứ ba số ítsleighs
Hiện tại phân từ (-ing)sleighing
Quá khứ phân từsleighed
Quá khứsleighed
So sánh hơnsleigher
So sánh nhấtsleighest

Câu hỏi thường gặp

sleigh nghĩa là gì?

sleigh (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là xe trượt tuyết.

sleigh phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sleigh: giọng Anh (UK) /sleɪ/, giọng Mỹ (US) /sleɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.