TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

slimly

US/ˈslɪm.li/ giọng máy của trình duyệt

slimly nghĩa là mảnh dẻ, mảnh khảnh, giảo quyệt, gian xảo.

Nghĩa của slimly

Phó từ

  1. Xem slim

Tính từ

  1. Mảnh dẻ, mảnh khảnh (người).
  2. Giảo quyệt, gian xảo.

Dạng từ của slimly

So sánh hơnmore slimly
So sánh nhấtmost slimly

Câu hỏi thường gặp

slimly nghĩa là gì?

slimly (phó từ, tính từ) nghĩa là mảnh dẻ, mảnh khảnh, giảo quyệt, gian xảo.

slimly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của slimly: giọng Mỹ (US) /ˈslɪm.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.