TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

slovene

UK/ˈsləʊviːn/ giọng máy của trình duyệt

slovene nghĩa là người xlôven, tiếng xlôven, xlô-ven-ni-a.

Nghĩa của slovene

Danh từ

  1. Người Xlôven (ở Nam Tư).
  2. Tiếng Xlôven.

Tính từ

  1. Xlô-ven-ni-a.

Dạng từ của slovene

Số nhiềuSlovenes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với slovene

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

slovene nghĩa là gì?

slovene (danh từ, tính từ) nghĩa là người xlôven, tiếng xlôven, xlô-ven-ni-a.

slovene phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của slovene: giọng Anh (UK) /ˈsləʊviːn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.