TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

slr

giọng máy của trình duyệt

slr nghĩa là Phản chiếu một thấu kính (loại máy ảnh) (single lens reflex).

Nghĩa của slr

Viết tắt

  1. Phản chiếu một thấu kính (loại máy ảnh) (single lens reflex).

Câu hỏi thường gặp

slr nghĩa là gì?

slr (viết tắt) nghĩa là Phản chiếu một thấu kính (loại máy ảnh) (single lens reflex).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.