TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

slump

UK/slʌmp/ US/slʌmp/ giọng máy của trình duyệt

slump nghĩa là sự hạ giá nhanh, sự ế ẩm, sự đình trệ, hạ nhanh.

Nghĩa của slump

Danh từ

  1. Sự hạ giá nhanh, sự sụt giá bất thình lình.
  2. Sự ế ẩm, sự đình trệ (trong buôn bán).
  3. Sự khủng hoảng kinh tế.
  4. Sự mất hứng thú.

Nội động từ

  1. Hạ nhanh, sụt thình lình (giá cả).
  2. Ế ẩm, đình trệ (việc buôn bán).
  3. Sụp xuống.
    • to slump into a chairngồi sụp xuống ghế

Dạng từ của slump

Ngôi thứ ba số ítslumps
Hiện tại phân từ (-ing)slumping
Quá khứ phân từslumped
Quá khứslumped
Số nhiềuslumps

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với slump

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

slump nghĩa là gì?

slump (danh từ, nội động từ) nghĩa là sự hạ giá nhanh, sự ế ẩm, sự đình trệ, hạ nhanh.

slump phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của slump: giọng Anh (UK) /slʌmp/, giọng Mỹ (US) /slʌmp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.