TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

slurry

UK/ˈslʌ.ɹi/ US/ˈslʌ.ɹi/ giọng máy của trình duyệt

slurry nghĩa là hồ xi măng, bùn than.

Nghĩa của slurry

Danh từ

  1. Hồ xi măng.
  2. Bùn than.
  3. Vữa chịu lửa (để vá lò cao).

Dạng từ của slurry

Số nhiềuslurries
Ngôi thứ ba số ítslurries
Hiện tại phân từ (-ing)slurrying
Quá khứ phân từslurried
Quá khứslurried
So sánh hơnslurrier
So sánh nhấtslurriest

Câu hỏi thường gặp

slurry nghĩa là gì?

slurry (danh từ) nghĩa là hồ xi măng, bùn than.

slurry phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của slurry: giọng Anh (UK) /ˈslʌ.ɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈslʌ.ɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.