slurry
UK/ˈslʌ.ɹi/
US/ˈslʌ.ɹi/
giọng máy của trình duyệt
slurry nghĩa là hồ xi măng, bùn than.
Nghĩa của slurry
Danh từ
- Hồ xi măng.
- Bùn than.
- Vữa chịu lửa (để vá lò cao).
Dạng từ của slurry
| Số nhiều | slurries |
| Ngôi thứ ba số ít | slurries |
| Hiện tại phân từ (-ing) | slurrying |
| Quá khứ phân từ | slurried |
| Quá khứ | slurried |
| So sánh hơn | slurrier |
| So sánh nhất | slurriest |
Câu hỏi thường gặp
slurry nghĩa là gì?
slurry (danh từ) nghĩa là hồ xi măng, bùn than.
slurry phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của slurry: giọng Anh (UK) /ˈslʌ.ɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈslʌ.ɹi/.