TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

slushing

US/ˈslə.ʃiɳ/ giọng máy của trình duyệt

slushing nghĩa là sự cạp đất.

Nghĩa của slushing

Danh từ

  1. Sự cạp đất; san bằng đất bằng máy cạp.

Câu hỏi thường gặp

slushing nghĩa là gì?

slushing (danh từ) nghĩa là sự cạp đất.

slushing phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của slushing: giọng Mỹ (US) /ˈslə.ʃiɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.