TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

slyly

UK/ˈslaɪli/ US/ˈslaɪli/ giọng máy của trình duyệt

slyly nghĩa là ranh mãnh, quỷ quyệt, kín đáo, bí mật.

Nghĩa của slyly

Phó từ

  1. Ranh mãnh, quỷ quyệt, láu cá; giả nhân giả nghĩa; tâm ngẩm tầm ngầm.
  2. Kín đáo, bí mật.
  3. Hiểu biết, tinh khôn.
  4. Tinh nghịch, tinh quái, hay đùa nghịch, ranh ma.

Dạng từ của slyly

So sánh hơnmore slyly
So sánh nhấtmost slyly

Câu hỏi thường gặp

slyly nghĩa là gì?

slyly (phó từ) nghĩa là ranh mãnh, quỷ quyệt, kín đáo, bí mật.

slyly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của slyly: giọng Anh (UK) /ˈslaɪli/, giọng Mỹ (US) /ˈslaɪli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.