TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

smallness

US/ˈsmɔl.nəs/ giọng máy của trình duyệt

smallness nghĩa là sự nhỏ bé, sự ít ỏi.

Nghĩa của smallness

Danh từ

  1. Sự nhỏ bé.
  2. Sự ít ỏi.
  3. Sự nhỏ mọn, sự hẹp hòi.
    • the smallness of his mindtrí óc hẹp hòi của nó

Dạng từ của smallness

Số nhiềusmallnesses

Câu hỏi thường gặp

smallness nghĩa là gì?

smallness (danh từ) nghĩa là sự nhỏ bé, sự ít ỏi.

smallness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của smallness: giọng Mỹ (US) /ˈsmɔl.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.