smallness
US/ˈsmɔl.nəs/
giọng máy của trình duyệt
smallness nghĩa là sự nhỏ bé, sự ít ỏi.
Nghĩa của smallness
Danh từ
- Sự nhỏ bé.
- Sự ít ỏi.
- Sự nhỏ mọn, sự hẹp hòi.
- the smallness of his mindtrí óc hẹp hòi của nó
Dạng từ của smallness
| Số nhiều | smallnesses |
Câu hỏi thường gặp
smallness nghĩa là gì?
smallness (danh từ) nghĩa là sự nhỏ bé, sự ít ỏi.
smallness phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của smallness: giọng Mỹ (US) /ˈsmɔl.nəs/.