TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

smectite

US/ˈsmɛk.ˌtɑɪt/ giọng máy của trình duyệt

smectite nghĩa là sét tẩy bẩn.

Nghĩa của smectite

Danh từ

  1. Sét tẩy bẩn (thứ đất sét trắng dùng để tẩy vết mỡ ở quần áo).

Dạng từ của smectite

Số nhiềusmectites

Câu hỏi thường gặp

smectite nghĩa là gì?

smectite (danh từ) nghĩa là sét tẩy bẩn.

smectite phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của smectite: giọng Mỹ (US) /ˈsmɛk.ˌtɑɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.