smectite
US/ˈsmɛk.ˌtɑɪt/
giọng máy của trình duyệt
smectite nghĩa là sét tẩy bẩn.
Nghĩa của smectite
Danh từ
- Sét tẩy bẩn (thứ đất sét trắng dùng để tẩy vết mỡ ở quần áo).
Dạng từ của smectite
| Số nhiều | smectites |
Câu hỏi thường gặp
smectite nghĩa là gì?
smectite (danh từ) nghĩa là sét tẩy bẩn.
smectite phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của smectite: giọng Mỹ (US) /ˈsmɛk.ˌtɑɪt/.