TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

smolt

UK/smɒlt/ US/smoʊlt/ giọng máy của trình duyệt

smolt nghĩa là cá hồi non.

Nghĩa của smolt

Danh từ

  1. Cá hồi non (khoảng 2 năm tuổi, lúc mới rời sông ra biển lần đầu tiên).

Dạng từ của smolt

Số nhiềusmolts

Câu hỏi thường gặp

smolt nghĩa là gì?

smolt (danh từ) nghĩa là cá hồi non.

smolt phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của smolt: giọng Anh (UK) /smɒlt/, giọng Mỹ (US) /smoʊlt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.