TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

smoulder

UK/ˈsməʊldə(ɹ)/ US/ˈsməʊldə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

smoulder nghĩa là sự cháy âm ỉ, cháy âm ỉ, âm ỉ, nung nấu.

Nghĩa của smoulder

Danh từ

  1. Sự cháy âm ỉ.

Nội động từ

  1. Cháy âm ỉ.
  2. Âm ỉ, nung nấu (tình cảm).
  3. Biểu lộ sự căm hờn nung nấu, biểu lộ sự giận dữ đang cố kìm lại...
    • his glance smoulderedcái nhìn của anh ấy biểu lộ sự căm hờn đang nung nấu, cái nhìn của anh ấy biểu lộ sự giận dữ đang cố kìm lại

Dạng từ của smoulder

Ngôi thứ ba số ítsmoulders
Hiện tại phân từ (-ing)smouldering
Quá khứ phân từsmouldered
Quá khứsmouldered

Câu hỏi thường gặp

smoulder nghĩa là gì?

smoulder (danh từ, nội động từ) nghĩa là sự cháy âm ỉ, cháy âm ỉ, âm ỉ, nung nấu.

smoulder phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của smoulder: giọng Anh (UK) /ˈsməʊldə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈsməʊldə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.