TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

snakeroot

US/ˈsneɪk.ˌruːt/ giọng máy của trình duyệt

snakeroot nghĩa là cây chữa rắn cắn.

Nghĩa của snakeroot

Danh từ

  1. Cây chữa rắn cắn (nhiều loài cây khác nhau).

Dạng từ của snakeroot

Số nhiềusnakeroots

Câu hỏi thường gặp

snakeroot nghĩa là gì?

snakeroot (danh từ) nghĩa là cây chữa rắn cắn.

snakeroot phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của snakeroot: giọng Mỹ (US) /ˈsneɪk.ˌruːt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.