snigger
UK/ˈsnɪɡə(ɹ)/
US/ˈsnɪɡɚ/
giọng máy của trình duyệt
snigger nghĩa là sự cười thầm, sự cười khẩy, cười khẩy.
Nghĩa của snigger
Danh từ
- mainly, UK, Ireland Sự cười thầm; sự cười khẩy.
Động từ
- intransitive, mainly, UK, Ireland Cười khẩy.
Dạng từ của snigger
| Số nhiều | sniggers |
| Ngôi thứ ba số ít | sniggers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | sniggering |
| Quá khứ phân từ | sniggered |
| Quá khứ | sniggered |
Câu hỏi thường gặp
snigger nghĩa là gì?
snigger (danh từ, động từ) nghĩa là sự cười thầm, sự cười khẩy, cười khẩy.
snigger phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của snigger: giọng Anh (UK) /ˈsnɪɡə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈsnɪɡɚ/.