TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

snigger

UK/ˈsnɪɡə(ɹ)/ US/ˈsnɪɡɚ/ giọng máy của trình duyệt

snigger nghĩa là sự cười thầm, sự cười khẩy, cười khẩy.

Nghĩa của snigger

Danh từ

  1. mainly, UK, Ireland Sự cười thầm; sự cười khẩy.

Động từ

  1. intransitive, mainly, UK, Ireland Cười khẩy.

Dạng từ của snigger

Số nhiềusniggers
Ngôi thứ ba số ítsniggers
Hiện tại phân từ (-ing)sniggering
Quá khứ phân từsniggered
Quá khứsniggered

Câu hỏi thường gặp

snigger nghĩa là gì?

snigger (danh từ, động từ) nghĩa là sự cười thầm, sự cười khẩy, cười khẩy.

snigger phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của snigger: giọng Anh (UK) /ˈsnɪɡə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈsnɪɡɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.