TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

snobbery

UK/ˈsnɔbəɹɪj/ giọng máy của trình duyệt

snobbery nghĩa là tính chất đua đòi, sự màu mè, sự điệu bộ.

Nghĩa của snobbery

Danh từ

  1. Tính chất trưởng giả học làm sang, tính chất đua đòi.
  2. Sự màu mè, sự điệu bộ.

Dạng từ của snobbery

Số nhiềusnobberies
So sánh hơnmore snobbery
So sánh nhấtmost snobbery

Câu hỏi thường gặp

snobbery nghĩa là gì?

snobbery (danh từ) nghĩa là tính chất đua đòi, sự màu mè, sự điệu bộ.

snobbery phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của snobbery: giọng Anh (UK) /ˈsnɔbəɹɪj/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.