snobbery
UK/ˈsnɔbəɹɪj/
giọng máy của trình duyệt
snobbery nghĩa là tính chất đua đòi, sự màu mè, sự điệu bộ.
Nghĩa của snobbery
Danh từ
- Tính chất trưởng giả học làm sang, tính chất đua đòi.
- Sự màu mè, sự điệu bộ.
Dạng từ của snobbery
| Số nhiều | snobberies |
| So sánh hơn | more snobbery |
| So sánh nhất | most snobbery |
Câu hỏi thường gặp
snobbery nghĩa là gì?
snobbery (danh từ) nghĩa là tính chất đua đòi, sự màu mè, sự điệu bộ.
snobbery phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của snobbery: giọng Anh (UK) /ˈsnɔbəɹɪj/.