TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

so-called

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsəʊˌkɔːld/ US/ˈsoʊˌkɔld/ giọng máy của trình duyệt

so-called nghĩa là cái gọi là.

Nghĩa của so-called

Tính từ

  1. Cái gọi là.
    • the so-called people's capitalismcái gọi là chủ nghĩa tư bản nhân dân

Câu hỏi thường gặp

so-called nghĩa là gì?

so-called (tính từ) nghĩa là cái gọi là.

so-called phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của so-called: giọng Anh (UK) /ˈsəʊˌkɔːld/, giọng Mỹ (US) /ˈsoʊˌkɔld/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.