TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

so long

giọng máy của trình duyệt

so long nghĩa là tạm biệt, chào thân ái.

Nghĩa của so long

Tục ngữ

  1. Câu cuối thư Tạm biệt, chào thân ái.

Thán từ

  1. thông tục Tạm biệt.

Câu ví dụ với so long

  • Sorry to let you wait for so long. Xĩn lỗi vì đã để bạn phải chờ lâu.
  • You may take the book home so long as you don't get it dirty. Bạn có thể mang cuốn sách về nhà miễn là bạn đừng làm dơ nó.
  • The company president's welcome was so long that we were squeezed for time in the second half of the ceremony. Bài phát biểu chào mừng của giám đốc quá dài, đã khiến cho nửa sau của buổi lễ bị quá giờ.
  • So long. Lâu quá.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

so long nghĩa là gì?

so long (tục ngữ, thán từ) nghĩa là tạm biệt, chào thân ái.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.