TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

social media

giọng máy của trình duyệt

social media nghĩa là truyền thông xã hội.

Nghĩa của social media

Danh từ

  1. Phương tiện truyền thông xã hội, truyền thông xã hội.

Dạng từ của social media

Số nhiềusocial medias

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với social media

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với social media

  • Machine learning can be used to predict which social media users might be suicidal. Học máy có thể được dùng để dự đoán xem người dùng mạng xã hội nào có thể sẽ tự tử.
  • That group of scientists uses artificial intelligence on social media posts to predict depression and suicidality. Nhóm nhà khoa học kia sử dụng trí tuệ nhân tạo vào các bài đăng trên mạng xã hội để dự đoán trầm cảm và tự tử.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

social media nghĩa là gì?

social media (danh từ) nghĩa là truyền thông xã hội.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.