social security
giọng máy của trình duyệt
social security nghĩa là an sinh xã hội, phúc lợi xã hội.
Nghĩa của social security
Danh từ
- An sinh xã hội; phúc lợi xã hội (tiền của nhà nước trả cho người thất nghiệp, người đau ốm).
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với social security
Đồng nghĩa
Nguồn gốc từ social security
Từ social và security.
Câu hỏi thường gặp
social security nghĩa là gì?
social security (danh từ) nghĩa là an sinh xã hội, phúc lợi xã hội.