TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

social security

giọng máy của trình duyệt

social security nghĩa là an sinh xã hội, phúc lợi xã hội.

Nghĩa của social security

Danh từ

  1. An sinh xã hội; phúc lợi xã hội (tiền của nhà nước trả cho người thất nghiệp, người đau ốm).

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với social security

Đồng nghĩa

Nguồn gốc từ social security

Từ social và security.

Câu hỏi thường gặp

social security nghĩa là gì?

social security (danh từ) nghĩa là an sinh xã hội, phúc lợi xã hội.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.