TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

social welfare

US/ ˈwɛɫ.ˌfɛr/ giọng máy của trình duyệt

social welfare nghĩa là phúc lợi xã hội.

Nghĩa của social welfare

Danh từ

  1. Kinh tế học Phúc lợi xã hội.

Câu hỏi thường gặp

social welfare nghĩa là gì?

social welfare (danh từ) nghĩa là phúc lợi xã hội.

social welfare phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của social welfare: giọng Mỹ (US) / ˈwɛɫ.ˌfɛr/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.