TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

society

Cấp độ A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/səˈsaɪ.ə.ti/ US/səˈsaɪ.ə.ti/ giọng máy của trình duyệt

society nghĩa là xã hội, lối sống xã hội.

Nghĩa của society

Danh từ

  1. Xã hội.
    • duties towards societynhững bổn phận đối với xã hội
  2. Lối sống xã hội.
  3. Tầng lớp thượng lưu; tầng lớp quan sang chức trọng.
    • society peoplengười ở tầng lớp thượng lưu
  4. Sự giao du, sự giao thiệp.
    • to have no society with someonekhông giao thiệp với người nào
  5. Sự làm bạn, tình bạn bè.
    • to enjoy somebody's societythích bè bạn với ai
  6. Đoàn thể, hội.

Dạng từ của society

Số nhiềusocieties

Họ từ của society

Cụm từ, thành ngữ với society

  • Society of Jesus — Dòng Tên.

Câu ví dụ với society

  • He is completely isolated from society. Anh ấy bị cô lập hoàn toàn khỏi xã hội.
  • The family is the fundamental base of society. Gia đình là cơ sở nền tảng của xã hội.
  • People form society. Con người tạo thành xã hội.
  • Society is insane. Xã hội này điên rồi.
  • Are the needs of society more important than the rights of the individual? Phải chăng các nhu cầu của xã hội quan trọng hơn các quyền lợi của cá nhân?
  • Both optimists and pessimists contribute to society. The optimist invents the aeroplane, the pessimist the parachute. Cả những người lạc quan và người bi quan đều đóng góp cho xã hội. Người lạc quan phát minh ra máy bay, và người bi quan phát minh ra dù nhảy.
  • In some societies, wives are still considered the property of their husbands. Ở trong một số xã hội, người vợ vẫn bị coi là tài sản của người chồng.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

society nghĩa là gì?

society (danh từ) nghĩa là xã hội, lối sống xã hội.

society phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của society: giọng Anh (UK) /səˈsaɪ.ə.ti/, giọng Mỹ (US) /səˈsaɪ.ə.ti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.