TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

socio-

UK/ˌsəʊ.si.əʊ/ US/ˌsoʊ.si.oʊ/ giọng máy của trình duyệt

socio- nghĩa là xã hội.

Nghĩa của socio-

Tiền tố

  1. Xã hội.
    • sociologyxã hội học

Câu hỏi thường gặp

socio- nghĩa là gì?

socio- (tiền tố) nghĩa là xã hội.

socio- phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của socio-: giọng Anh (UK) /ˌsəʊ.si.əʊ/, giọng Mỹ (US) /ˌsoʊ.si.oʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.