TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sociocracy

UK/ˌsoʊsiˈɒkɹəsi/ US/ˌsoʊsiˈɒkɹəsi/ giọng máy của trình duyệt

sociocracy nghĩa là chính quyền xã hội.

Nghĩa của sociocracy

Danh từ

  1. Chính quyền xã hội.

Dạng từ của sociocracy

Số nhiềusociocracies

Câu hỏi thường gặp

sociocracy nghĩa là gì?

sociocracy (danh từ) nghĩa là chính quyền xã hội.

sociocracy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sociocracy: giọng Anh (UK) /ˌsoʊsiˈɒkɹəsi/, giọng Mỹ (US) /ˌsoʊsiˈɒkɹəsi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.