sock
Cấp độ A2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/sɒk/
US/sɑk/
giọng máy của trình duyệt
sock nghĩa là bít tất ngắn cổ, giày kịch, hài kịch, thết quà.
Nghĩa của sock
Danh từ
- Bít tất ngắn cổ.
- Giày kịch (giày của diễn viên hài kịch thời xưa); (nghĩa bóng) hài kịch.
- the buskin and the sockbi kịch và hài kịch
- Để lót (để vào trong giày cho ấm).
- Ngôn ngữ nhà trường (từ lóng) quà vặt.
- Từ lóng Hay ăn quà vặt.
- Từ lóng Cái ném.
- Cái đấm, cái thụi, cái thoi.
- give him socks!đấm cho hắn một trận!
Ngoại động từ
- Ngôn ngữ nhà trường (từ lóng) thết quà (ai); cho (ai cái gì).
- Từ lóng Ném (đá vào ai).
- Đấm, thụi, thoi.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Để, gửi.
- to sock all one's money in the bankgửi hết tiền vào ngân hàng
Phó từ
- Từ lóng Trúng, đúng vào.
- to hit someone sock in the eyeđánh trúng vào mắt ai
Dạng từ của sock
| Số nhiều | socks |
| Ngôi thứ ba số ít | socks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | socking |
| Quá khứ phân từ | socked |
| Quá khứ | socked |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sock
Đồng nghĩa
Họ từ của sock
Cụm từ, thành ngữ với sock
- to pull up one's socks — Cố gắng, gắng sức, tập trung sức lực.
- sock puppet — Rối, con rối.
Câu ví dụ với sock
- Please put socks in the basket. Quý khách vui lòng bỏ vớ vào giỏ.
- I don't have any clean socks. Tôi không có nổi một đôi tất sạch.
- You're wearing your socks inside out. Bạn đang mang tất ngược rồi.
- Tom put on his socks. Tom đi tất vào.
- Tom put his socks on. Tom đi tất vào.
- She's wearing red socks. Cô ấy đang đi tất màu đỏ.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
sock nghĩa là gì?
sock (danh từ, ngoại động từ, phó từ) nghĩa là bít tất ngắn cổ, giày kịch, hài kịch, thết quà.
sock phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sock: giọng Anh (UK) /sɒk/, giọng Mỹ (US) /sɑk/.