soddenly
US/ˈsɑː.dᵊn.li/
giọng máy của trình duyệt
soddenly nghĩa là sũng nước, ẩm ướt, ướt.
Nghĩa của soddenly
Phó từ
- Xem sodden
Tính từ
- Sũng nước.
- Ẩm ướt; ướt; ướt; ướt và dính (bột mì).
- U mê; đần độn.
Dạng từ của soddenly
| So sánh hơn | more soddenly |
| So sánh nhất | most soddenly |
Câu hỏi thường gặp
soddenly nghĩa là gì?
soddenly (phó từ, tính từ) nghĩa là sũng nước, ẩm ướt, ướt.
soddenly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của soddenly: giọng Mỹ (US) /ˈsɑː.dᵊn.li/.