TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

soddenly

US/ˈsɑː.dᵊn.li/ giọng máy của trình duyệt

soddenly nghĩa là sũng nước, ẩm ướt, ướt.

Nghĩa của soddenly

Phó từ

  1. Xem sodden

Tính từ

  1. Sũng nước.
  2. Ẩm ướt; ướt; ướt; ướt và dính (bột mì).
  3. U mê; đần độn.

Dạng từ của soddenly

So sánh hơnmore soddenly
So sánh nhấtmost soddenly

Câu hỏi thường gặp

soddenly nghĩa là gì?

soddenly (phó từ, tính từ) nghĩa là sũng nước, ẩm ướt, ướt.

soddenly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của soddenly: giọng Mỹ (US) /ˈsɑː.dᵊn.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.