TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

softie

giọng máy của trình duyệt

softie nghĩa là người nhu nhược, người ẻo lả.

Nghĩa của softie

Danh từ

  1. Thông tục Người nhu nhược, người ẻo lả.

Dạng từ của softie

Số nhiềusofties

Câu hỏi thường gặp

softie nghĩa là gì?

softie (danh từ) nghĩa là người nhu nhược, người ẻo lả.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.