softly
Cấp độ A2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsɒftli/
US/ˈsɔftli/
giọng máy của trình duyệt
softly nghĩa là một cách dịu dàng, một cách êm ái.
Nghĩa của softly
Phó từ
- Một cách dịu dàng, một cách êm ái.
Dạng từ của softly
| So sánh hơn | softlier |
| So sánh nhất | softliest |
Câu ví dụ với softly
- Speak softly. Nói nhỏ thôi.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
softly nghĩa là gì?
softly (phó từ) nghĩa là một cách dịu dàng, một cách êm ái.
softly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của softly: giọng Anh (UK) /ˈsɒftli/, giọng Mỹ (US) /ˈsɔftli/.