TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

soilborne

US/ˈsɔɪ.əl.ˌbɔrn/ giọng máy của trình duyệt

soilborne nghĩa là chứa ở trong đất.

Nghĩa của soilborne

Tính từ

  1. Chứa ở trong đất.

Câu hỏi thường gặp

soilborne nghĩa là gì?

soilborne (tính từ) nghĩa là chứa ở trong đất.

soilborne phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của soilborne: giọng Mỹ (US) /ˈsɔɪ.əl.ˌbɔrn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.