TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

soilure

UK/ˈsɔɪljʊə/ giọng máy của trình duyệt

soilure nghĩa là vết nhơ.

Nghĩa của soilure

Danh từ

  1. Vết nhơ.

Dạng từ của soilure

Số nhiềusoilures

Câu hỏi thường gặp

soilure nghĩa là gì?

soilure (danh từ) nghĩa là vết nhơ.

soilure phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của soilure: giọng Anh (UK) /ˈsɔɪljʊə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.