somite
US/ˈsoʊmaɪt/
giọng máy của trình duyệt
somite nghĩa là đốt, khúc.
Nghĩa của somite
Danh từ
- Động vật học Đốt, khúc.
Dạng từ của somite
| Số nhiều | somites |
Họ từ của somite
Câu hỏi thường gặp
somite nghĩa là gì?
somite (danh từ) nghĩa là đốt, khúc.
somite phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của somite: giọng Mỹ (US) /ˈsoʊmaɪt/.