TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

somite

US/ˈsoʊmaɪt/ giọng máy của trình duyệt

somite nghĩa là đốt, khúc.

Nghĩa của somite

Danh từ

  1. Động vật học Đốt, khúc.

Dạng từ của somite

Số nhiềusomites

Họ từ của somite

Câu hỏi thường gặp

somite nghĩa là gì?

somite (danh từ) nghĩa là đốt, khúc.

somite phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của somite: giọng Mỹ (US) /ˈsoʊmaɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.