sonority
UK/səˈnɑɹɪti/
US/səˈnɑɹɪti/
giọng máy của trình duyệt
sonority nghĩa là tính kêu, độ kêu, sự kêu.
Nghĩa của sonority
Danh từ
- Tính kêu; độ kêu (âm thanh).
- Sự kêu (văn).
Dạng từ của sonority
| Số nhiều | sonorities |
Câu hỏi thường gặp
sonority nghĩa là gì?
sonority (danh từ) nghĩa là tính kêu, độ kêu, sự kêu.
sonority phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sonority: giọng Anh (UK) /səˈnɑɹɪti/, giọng Mỹ (US) /səˈnɑɹɪti/.