TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sonority

UK/səˈnɑɹɪti/ US/səˈnɑɹɪti/ giọng máy của trình duyệt

sonority nghĩa là tính kêu, độ kêu, sự kêu.

Nghĩa của sonority

Danh từ

  1. Tính kêu; độ kêu (âm thanh).
  2. Sự kêu (văn).

Dạng từ của sonority

Số nhiềusonorities

Câu hỏi thường gặp

sonority nghĩa là gì?

sonority (danh từ) nghĩa là tính kêu, độ kêu, sự kêu.

sonority phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sonority: giọng Anh (UK) /səˈnɑɹɪti/, giọng Mỹ (US) /səˈnɑɹɪti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.