sonorously
US/sə.ˈnɔr.əs.li/
giọng máy của trình duyệt
sonorously nghĩa là kêu, vang, gây ấn tượng, văn kêu.
Nghĩa của sonorously
Phó từ
- Kêu, vang (âm thanh).
- Gây ấn tượng; văn kêu (bài diễn văn, ngôn ngữ, từ).
Dạng từ của sonorously
| So sánh hơn | more sonorously |
| So sánh nhất | most sonorously |
Câu hỏi thường gặp
sonorously nghĩa là gì?
sonorously (phó từ) nghĩa là kêu, vang, gây ấn tượng, văn kêu.
sonorously phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sonorously: giọng Mỹ (US) /sə.ˈnɔr.əs.li/.