sophora
giọng máy của trình duyệt
sophora nghĩa là cây hoè.
Nghĩa của sophora
Danh từ
- Thực vật Cây hoè.
Dạng từ của sophora
| Số nhiều | sophoras |
Câu hỏi thường gặp
sophora nghĩa là gì?
sophora (danh từ) nghĩa là cây hoè.
sophora nghĩa là cây hoè.
| Số nhiều | sophoras |
sophora (danh từ) nghĩa là cây hoè.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.