sou
UK/suː/
US/suː/
giọng máy của trình duyệt
sou nghĩa là đồng xu.
Nghĩa của sou
Danh từ
- Sử học Đồng xu.
- he hasn't a sounó không có một xu dính túi
Dạng từ của sou
| Số nhiều | sous |
Câu hỏi thường gặp
sou nghĩa là gì?
sou (danh từ) nghĩa là đồng xu.
sou phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sou: giọng Anh (UK) /suː/, giọng Mỹ (US) /suː/.