TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sou

UK/suː/ US/suː/ giọng máy của trình duyệt

sou nghĩa là đồng xu.

Nghĩa của sou

Danh từ

  1. Sử học Đồng xu.
    • he hasn't a sounó không có một xu dính túi

Dạng từ của sou

Số nhiềusous

Câu hỏi thường gặp

sou nghĩa là gì?

sou (danh từ) nghĩa là đồng xu.

sou phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sou: giọng Anh (UK) /suː/, giọng Mỹ (US) /suː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.