soubrette
UK/suːˈbɹɛt/
US/suːˈbɹɛt/
giọng máy của trình duyệt
soubrette nghĩa là cô nhài, cô hầu.
Nghĩa của soubrette
Danh từ
- Cô nhài, cô hầu (trong kịch, thường là người đánh mối đưa duyên cho các tiểu thư).
Dạng từ của soubrette
| Số nhiều | soubrettes |
Câu hỏi thường gặp
soubrette nghĩa là gì?
soubrette (danh từ) nghĩa là cô nhài, cô hầu.
soubrette phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của soubrette: giọng Anh (UK) /suːˈbɹɛt/, giọng Mỹ (US) /suːˈbɹɛt/.