TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

soubrette

UK/suːˈbɹɛt/ US/suːˈbɹɛt/ giọng máy của trình duyệt

soubrette nghĩa là cô nhài, cô hầu.

Nghĩa của soubrette

Danh từ

  1. Cô nhài, cô hầu (trong kịch, thường là người đánh mối đưa duyên cho các tiểu thư).

Dạng từ của soubrette

Số nhiềusoubrettes

Câu hỏi thường gặp

soubrette nghĩa là gì?

soubrette (danh từ) nghĩa là cô nhài, cô hầu.

soubrette phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của soubrette: giọng Anh (UK) /suːˈbɹɛt/, giọng Mỹ (US) /suːˈbɹɛt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.